|
|
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR |
|
||||||||
|
|
||||||||||
|
BÁO
CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT NĂM 2007 |
||||||||||
|
Đă được kiểm toán bởi Công ty
Kiểm toán & Dịch vụ tin học (AISC) |
||||||||||
|
|
|
Đơn vị tính: VNĐ |
||||||||
|
STT |
NỘI
DUNG |
31/12/2007 |
01/01/2007 |
|||||||
|
I |
TÀI
SẢN NGẮN HẠN |
318,551,144,068
|
280,863,219,717
|
|||||||
|
1 |
Tiền và các khoản
tương đương tiền |
45,200,325,478
|
40,931,328,535
|
|||||||
|
2 |
Các
khoản đầu tư tài chính ngắn hạn |
8,645,750,000
|
3,800,000,000
|
|||||||
|
3 |
Các
khoản phải thu ngắn hạn |
96,717,269,562
|
75,267,377,891
|
|||||||
|
4 |
Hàng
tồn kho |
161,737,307,457
|
151,694,746,710
|
|||||||
|
5 |
Tài
sản ngắn hạn khác |
6,250,491,571
|
9,169,766,581
|
|||||||
|
II |
TÀI
SẢN DÀI HẠN |
67,201,820,523
|
42,145,636,033
|
|||||||
|
1 |
Các
khoản phải thu dài hạn |
- |
- |
|||||||
|
2 |
Tài
sản cố định |
48,611,820,523
|
33,655,636,033
|
|||||||
|
|
- Tài
sản cố định hữu h́nh |
45,386,820,523
|
30,430,636,033
|
|||||||
|
|
- Tài
sản cố định vô h́nh |
3,225,000,000
|
3,225,000,000
|
|||||||
|
3 |
Bất động sản
đầu tư |
- |
- |
|||||||
|
4 |
Các
khoản đầu tư tài chính dài hạn |
18,590,000,000
|
8,490,000,000
|
|||||||
|
|
TỔNG
CỘNG TÀI SẢN |
385,752,964,591
|
323,008,855,750
|
|||||||
|
III |
NỢ
PHẢI TRẢ |
70,623,181,251
|
58,169,904,834
|
|||||||
|
1 |
Nợ
ngắn hạn |
50,195,805,896
|
52,913,397,674
|
|||||||
|
2 |
Nợ
dài hạn |
20,427,375,355
|
5,256,507,160
|
|||||||
|
IV |
VỐN
CHỦ SỞ HỮU |
315,129,783,340
|
264,838,950,916
|
|||||||
|
1 |
Vốn chủ sở hữu |
290,530,283,282
|
249,069,708,773
|
|||||||
|
|
-
Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
84,000,000,000
|
84,000,000,000
|
|||||||
|
|
-
Thặng dư vốn cổ phần |
107,702,218,400
|
106,638,718,400
|
|||||||
|
|
-
Cổ phiếu quỹ |
(13,500,000,000) |
(20,944,500,000) |
|||||||
|
|
-
Quỹ đầu tư phát triển |
102,278,648,349
|
72,390,133,496
|
|||||||
|
|
-
Quỹ dự pḥng tài chính |
10,049,416,533
|
6,985,356,877
|
|||||||
|
|
-
Lợi nhuận chưa phân phối |
- |
- |
|||||||
|
2 |
Nguồn
kinh phí và quỹ khác |
24,599,500,058
|
15,769,242,143
|
|||||||
|
|
TỔNG
CỘNG NGUỒN VỐN |
385,752,964,591
|
323,008,855,750
|
|||||||
|
|
|
|
||||||||
|
II. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH |
|
|
||||||||
|
STT |
Chỉ
tiêu |
Năm
2007 |
Năm
2006 |
|||||||
|
1 |
Doanh
thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
546,526,923,150 |
469,373,925,554 |
|||||||
|
2 |
Các
khoản giảm trừ doanh thu |
1,039,493,797 |
2,194,948,559 |
|||||||
|
3 |
Doanh
thu thuần về bán hàng và cung cấp DV |
545,487,429,353 |
467,178,976,995 |
|||||||
|
4 |
Giá
vốn hàng bán |
376,687,202,520 |
348,305,995,185 |
|||||||
|
5 |
Lợi nhuận gộp về bán
hàng và cung cấp DV |
168,800,226,833 |
118,872,981,810 |
|||||||
|
6 |
Doanh
thu hoạt động đầu tư tài chính |
1,305,310,640 |
268,632,049 |
|||||||
|
7 |
Chi phí
tài chính |
337,966,516 |
4,167,644,346 |
|||||||
|
8 |
Chi phí
bán hàng và quản lư doanh nghiệp |
86,360,410,173 |
55,134,710,690 |
|||||||
|
9 |
Lợi nhuận thuần từ
hoạt động kinh doanh |
83,407,160,784 |
59,839,258,823 |
|||||||
|
10 |
Thu
nhập khác |
2,072,043,498 |
5,395,708,674 |
|||||||
|
11 |
Chi phí
khác |
140,040,184 |
1,970,968,674 |
|||||||
|
12 |
Lợi nhuận khác |
1,932,003,314 |
3,424,740,000 |
|||||||
|
13 |
Tổng lợi nhuận kế
toán trước thuế |
85,339,164,098 |
63,263,998,823 |
|||||||
|
14 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
22,555,007,072 |
6,970,605,199 |
|||||||
|
15 |
Chi phí
thuế thu nhập doanh nghiệp hoăn lại |
0 |
0 |
|||||||
|
16 |
Lợi nhuận sau thuế thu
nhập doanh nghiệp |
62,784,157,026 |
56,293,393,624 |
|||||||
|
17 |
Lăi
cơ bản trên cổ phiếu ( EPS ) |
7,854 |
7,137 |
|||||||
|
18 |
Cổ
tức trên mỗi cổ phiếu |
2,000 |
2,000 |
|||||||
|
|
|
|
|
|||||||
|
III. CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN |
|
|
||||||||
|
STT |
Chỉ
tiêu |
Năm
2007 |
Năm
2006 |
|||||||
|
1 |
Cơ
cấu tài sản |
|
|
|||||||
|
- Tài
sản cố định/ Tổng tài sản ( %) |
17.42 |
13.05 |
||||||||
|
- Tài
sản lưu động/ Tổng tài sản ( %) |
82.58 |
86.95 |
||||||||
|
2 |
Cơ
cấu nguồn vốn |
|
|
|||||||
|
-
Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn (%) |
18.31 |
18.01 |
||||||||
|
-
Nguồn vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn
vốn (%) |
81.69 |
81.99 |
||||||||
|
3 |
Khả
năng thanh toán |
|
|
|||||||
|
-
Khả năng thanh toán nhanh (lần) |
0.64 |
0.70 |
||||||||
|
-
Khả năng thanh toán hiện hành (lần) |
4.51 |
4.83 |
||||||||
|
4 |
Tỷ
suất lợi nhuận (%) |
|
|
|||||||
|
- TS
lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản
(%) |
22.12 |
19.59 |
||||||||
|
- TS
lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần (%) |
11.51 |
12.05 |
||||||||
|
- TS
lợi nhuận sau thuế/Nguồn vốn chủ sở
hữu (%) |
19.92 |
21.26 |
||||||||
|
IV. CÁC CHỈ TIÊU NĂM 2008 |
|
|
||||||||
|
1/ |
Kế họach năm 2008
|
|
|
|||||||
|
|
-
Tổng doanh thu |
560 |
tỷ đồng |
|||||||
|
|
-
Lợi nhuận trước thuế : |
85 |
tỷ đồng |
|||||||
|
|
-
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu |
2,000 |
đồng/ CP |
|||||||
|
|
-
Tăng vốn điều lệ bằng trả cổ
tức 10% cổ phiếu |
Từ 84 tỷ lên 92,4 tỷ đồng |
||||||||
|
|
Để tái cấu trúc lại nguồn vốn
bằng Quỹ Đầu tư phát triển sản
xuất |
|||||||||
|
2/ |
Các
dự án triển khai năm 2008: |
|
|
|||||||
|
|
- Công
ty Đầu tư mua 41.139,2 m2 tại tỉnh
B́nh Dương để xây dựng nhà máy GMP mới. |
|||||||||
|
|
- Công
ty tiếp tục tiến hành hoàn tất các thủ
tục pháp lư về các khu đất của dự án xây dựng và khai thác cao ốc văn pḥng
tại số 5 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP.Hồ
Chí Minh. |
|||||||||
|
|
- Thành
lập trung tâm nghiên cứu ứng dụng và cung cấp
tế bào gốc ( Mekostem) |
|||||||||
|
|
- Chuẩn
bị thành lập trung tâm nghiên cứu điều trị ung thư (
MekoCTL ) |
|||||||||
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
|
Chủ
tịch Hội Đồng Quản Trị |
|
|||||||
|
|
|
(Đă
kư) |
|
|||||||
|
|
|
DS.
Huỳnh Thị Lan |
|
|||||||
|
|
|
|
|
|||||||
|
||||||||||