CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR       
  Địa chỉ: 297/5 Lư Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, TP. Hồ Chí Minh
      É Điện thoại: [84-08] 3 8650 258            Ê   Fax : [84-08] 3 8650 394
      : www.mekophar.com                          *   info@mekophar.com.vn

 

Mẫu số CBTT - 03
( Ban hành theo Thông Tư số 38/2007/TT-BTC Ngày 18/04/2007 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính )

BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT NĂM 2008

 

A. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 

 

 Đơn vị tính: VNĐ

STT

NỘI DUNG

Soá dö cuoái kyø

Soá dö ñaàu naêm

I

TÀI SẢN NGẮN HẠN

297,211,599,725

318,551,144,068

1

 Tiền và các khoản tương đương tiền

13,608,768,057

45,200,325,478

2

 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

9,155,750,000

8,645,750,000

3

 Các khoản phải thu ngắn hạn

80,329,891,257

96,717,269,562

4

 Hàng tồn kho

182,543,948,439

161,737,307,457

5

 Tài sản ngắn hạn khác

11,573,241,972

6,250,491,571

II

TÀI SẢN DÀI HẠN

104,264,572,693

67,201,820,523

1

 Các khoản phải thu dài hạn

-  

-  

2

 Tài sản cố định

89,174,572,693

48,611,820,523

 

  - Tài sản cố định hữu h́nh

70,385,426,274

45,386,820,523

 

  - Tài sản cố định vô h́nh

18,789,146,419

3,225,000,000

 

  - Chi phí Xây Dựng Cơ Bản dở dang

-

-

3

 Bất động sản đầu tư

-

-

4

 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

15,090,000,000

18,590,000,000

 

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

401,476,172,418

385,752,964,591

III

NỢ PHẢI TRẢ

66,329,506,005

70,623,181,251

1

 Nợ ngắn hạn

52,834,560,546

50,195,805,896

2

 Nợ dài hạn

13,494,945,459

20,427,375,355

IV

VỐN CHỦ SỞ HỮU

335,146,666,713

315,129,783,340

1

 Vốn chủ sở hữu

307,597,372,634

290,530,283,282

 

  - Vốn đầu tư của chủ sở hữu

92,100,000,000

84,000,000,000

 

  - Thặng dư vốn cổ phần

107,702,218,400

107,702,218,400

 

  - Cổ phiếu quỹ

 (18,556,047,100)

 (13,500,000,000)

 

  - Quỹ đầu tư phát triển

116,301,784,801

102,278,648,349

 

  - Quỹ dự pḥng tài chính

10,049,416,533

10,049,416,533

 

  - Lợi nhuận chưa phân phối

-

-

2

 Nguồn  kinh phí và quỹ khác

27,549,294,079

24,599,500,058

 

- Quỹ khen thưởng, phúc lợi

27,549,294,079

24,599,500,058

 

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

401,476,172,718

385,752,964,591

 

 

 

B. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

 

 

STT

Chỉ tiêu

Naêm 2008

Naêm 2007

1

 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

597,855,203,245

546,526,923,150

2

 Các khoản giảm trừ doanh thu

1,827,028,610

1,039,493,797

3

 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

596,028,174,635

545,487,429,353

4

 Giá vốn hàng bán

437,185,493,212

376,687,202,520

5

 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

158,842,681,423

168,800,226,833

6

 Doanh thu hoạt động đầu tư tài chính

3,278,941,776

1,305,310,640

7

 Chi phí tài chính

3,758,372,184

337,966,516

8

 Chi phí bán hàng

38,710,780,335

33,523,978,342

9

 Chi phí quản lư doanh nghiệp

41,424,769,215

52,836,431,831

10

 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

78,227,701,465

83,407,160,784

11

 Thu nhập khác

2,111,155,543

2,072,043,498

12

 Chi phí khác

155,437,702

140,040,184

13

 Lợi nhuận khác

1,955,717,841

1,932,003,314

14

 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

80,183,419,306

85,339,164,098

15

 Thuế thu nhập doanh nghiệp

18,520,201,240

22,555,007,072

16

 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

61,663,218,066

62,784,157,026

17

 Lăi cơ bản trên cổ phiếu ( EPS )

7,267

7,854

18

 Cổ tức trên mỗi cổ phiếu

30%

20%

 

 

 

 

C.

CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN

 

 

 

Chỉ tiêu

Năm 2008

Năm 2007

1

Cơ cấu tài sản

 

 

 

 - Tài sản ngắn hạn/ Tổng tài sản ( %)

25.97%

17.42%

 

 - Tài sản dài hạn/ Tổng tài sản ( %)

74.03%

82.58%

2

Cơ cấu nguồn vốn

 

 

 

 - Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn (%)

16.52%

18.31%

 

 - Nguồn vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn (%)

83.48%

81.69%

3

Khả năng thanh toán

 

 

 

 - Khả năng thanh toán nhanh (lần)

0.21

0.64

 

 - Khả năng thanh toán hiện hành (lần)

4.48

4.51

4

Tỷ suất lợi nhuận (%)

 

 

 

 - TS lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản (%)

15.36%

16.28%

 

 - TS lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần (%)

10.35%

11.51%

 

 - TS lợi nhuận sau thuế/Nguồn vốn chủ sở hữu (%)

18.40%

19.92%

 

 

TP.HCM, ngày 21 tháng 03 năm 2009 

 

 

        Chủ Tịch Hội Đồng Quản Trị

 

 

                          ( Đă kư)

 

 

                 DS. Huỳnh Thị Lan