|
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR |
|
Mẫu số CBTT - 03 |
|||
|
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT NĂM 2008 |
|||
|
|
|||
|
A. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN |
|
Đơn vị tính: VNĐ |
|
|
STT |
NỘI DUNG |
Soá dö cuoái kyø |
Soá dö ñaàu naêm |
|
I |
TÀI SẢN NGẮN HẠN |
297,211,599,725 |
318,551,144,068 |
|
1 |
Tiền và các khoản tương đương tiền |
13,608,768,057 |
45,200,325,478 |
|
2 |
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn |
9,155,750,000 |
8,645,750,000 |
|
3 |
Các khoản phải thu ngắn hạn |
80,329,891,257 |
96,717,269,562 |
|
4 |
Hàng tồn kho |
182,543,948,439 |
161,737,307,457 |
|
5 |
Tài sản ngắn hạn khác |
11,573,241,972 |
6,250,491,571 |
|
II |
TÀI SẢN DÀI HẠN |
104,264,572,693 |
67,201,820,523 |
|
1 |
Các khoản phải thu dài hạn |
- |
- |
|
2 |
Tài sản cố định |
89,174,572,693 |
48,611,820,523 |
|
|
- Tài sản cố định hữu h́nh |
70,385,426,274 |
45,386,820,523 |
|
|
- Tài sản cố định vô h́nh |
18,789,146,419 |
3,225,000,000 |
|
|
- Chi phí Xây Dựng Cơ Bản dở dang |
- |
- |
|
3 |
Bất động sản đầu tư |
- |
- |
|
4 |
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn |
15,090,000,000 |
18,590,000,000 |
|
|
TỔNG CỘNG TÀI SẢN |
401,476,172,418 |
385,752,964,591 |
|
III |
NỢ PHẢI TRẢ |
66,329,506,005 |
70,623,181,251 |
|
1 |
Nợ ngắn hạn |
52,834,560,546 |
50,195,805,896 |
|
2 |
Nợ dài hạn |
13,494,945,459 |
20,427,375,355 |
|
IV |
VỐN CHỦ SỞ HỮU |
335,146,666,713 |
315,129,783,340 |
|
1 |
Vốn chủ sở hữu |
307,597,372,634 |
290,530,283,282 |
|
|
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
92,100,000,000 |
84,000,000,000 |
|
|
- Thặng dư vốn cổ phần |
107,702,218,400 |
107,702,218,400 |
|
|
- Cổ phiếu quỹ |
(18,556,047,100) |
(13,500,000,000) |
|
|
- Quỹ đầu tư phát triển |
116,301,784,801 |
102,278,648,349 |
|
|
- Quỹ dự pḥng tài chính |
10,049,416,533 |
10,049,416,533 |
|
|
- Lợi nhuận chưa phân phối |
- |
- |
|
2 |
Nguồn kinh phí và quỹ khác |
27,549,294,079 |
24,599,500,058 |
|
|
- Quỹ khen thưởng, phúc lợi |
27,549,294,079 |
24,599,500,058 |
|
|
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN |
401,476,172,718 |
385,752,964,591 |
|
|
|
|
|
|
B. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH |
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu |
Naêm 2008 |
Naêm 2007 |
|
1 |
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
597,855,203,245 |
546,526,923,150 |
|
2 |
Các khoản giảm trừ doanh thu |
1,827,028,610 |
1,039,493,797 |
|
3 |
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
596,028,174,635 |
545,487,429,353 |
|
4 |
Giá vốn hàng bán |
437,185,493,212 |
376,687,202,520 |
|
5 |
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ |
158,842,681,423 |
168,800,226,833 |
|
6 |
Doanh thu hoạt động đầu tư tài chính |
3,278,941,776 |
1,305,310,640 |
|
7 |
Chi phí tài chính |
3,758,372,184 |
337,966,516 |
|
8 |
Chi phí bán hàng |
38,710,780,335 |
33,523,978,342 |
|
9 |
Chi phí quản lư doanh nghiệp |
41,424,769,215 |
52,836,431,831 |
|
10 |
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh |
78,227,701,465 |
83,407,160,784 |
|
11 |
Thu nhập khác |
2,111,155,543 |
2,072,043,498 |
|
12 |
Chi phí khác |
155,437,702 |
140,040,184 |
|
13 |
Lợi nhuận khác |
1,955,717,841 |
1,932,003,314 |
|
14 |
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế |
80,183,419,306 |
85,339,164,098 |
|
15 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
18,520,201,240 |
22,555,007,072 |
|
16 |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
61,663,218,066 |
62,784,157,026 |
|
17 |
Lăi cơ bản trên cổ phiếu ( EPS ) |
7,267 |
7,854 |
|
18 |
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu |
30% |
20% |
|
|
|
|
|
|
C. |
CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN |
|
|
|
|
Chỉ tiêu |
Năm 2008 |
Năm 2007 |
|
1 |
Cơ cấu tài sản |
|
|
|
|
- Tài sản ngắn hạn/ Tổng tài sản ( %) |
25.97% |
17.42% |
|
|
- Tài sản dài hạn/ Tổng tài sản ( %) |
74.03% |
82.58% |
|
2 |
Cơ cấu nguồn vốn |
|
|
|
|
- Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn (%) |
16.52% |
18.31% |
|
|
- Nguồn vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn (%) |
83.48% |
81.69% |
|
3 |
Khả năng thanh toán |
|
|
|
|
- Khả năng thanh toán nhanh (lần) |
0.21 |
0.64 |
|
|
- Khả năng thanh toán hiện hành (lần) |
4.48 |
4.51 |
|
4 |
Tỷ suất lợi nhuận (%) |
|
|
|
|
- TS lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản (%) |
15.36% |
16.28% |
|
|
- TS lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần (%) |
10.35% |
11.51% |
|
|
- TS lợi nhuận sau thuế/Nguồn vốn chủ sở hữu (%) |
18.40% |
19.92% |
|
|
|
TP.HCM, ngày 21 tháng 03 năm 2009 |
|
|
|
|
Chủ Tịch Hội Đồng Quản Trị |
|
|
|
|
( Đă kư) |
|
|
|
|
DS. Huỳnh Thị Lan |
|